三脚架

三脚架
sānjiǎojià
tam cước giá

chân máy ba chân; giá ba chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân máy ba chân; giá ba chân

    • Tôi cần một cái chân máy ảnh.

  2. danh từ

    chân máy (tripod); giá ba chân; cần cẩu ba chân

    • Cái chân máy này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.