Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三法司
三法司
tam pháp ti
ba cơ quan tư pháp tối cao (thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba cơ quan tư pháp tối cao (thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Tam pháp ti là cơ quan tư pháp của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
三法司
Phồn thể三
tam pháp ti
ba cơ quan tư pháp tối cao (thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba cơ quan tư pháp tối cao (thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Tam pháp ti là cơ quan tư pháp của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.