三棱草

三棱草
sānléngcǎo
tam lăng thảo

cỏ ba cạnh; cỏ cú (Cyperus rotundus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ ba cạnh; cỏ cú (Cyperus rotundus)

    • Cây tam lăng là một loại cây thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.