三无企业

三无企业
sān
tam vô xí nghiệp

doanh nghiệp "tam vô" (không địa điểm, không vốn, không nhân viên cố định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp "tam vô" (không địa điểm, không vốn, không nhân viên cố định)

    • Doanh nghiệp ba không rất khó tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.