三折肱

三折肱
sānzhégōng
tam chiết quăng

(văn) ba lần gãy tay (mới thành lương y); (bóng) kinh nghiệm dày dạn qua nhiều gian khổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ba lần gãy tay (mới thành lương y); (bóng) kinh nghiệm dày dạn qua nhiều gian khổ

    • Anh ấy đã trở thành một thầy thuốc giỏi sau nhiều lần gặp khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.