Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三分熟
三分熟
tam phân thục
thịt bò tái chín (nướng vừa tái, khoảng 3/10 độ chín); medium rare
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thịt bò tái chín (nướng vừa tái, khoảng 3/10 độ chín); medium rare
- 。
Bò bít tết phải chín tái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
三分熟
Phồn thể三
tam phân thục
thịt bò tái chín (nướng vừa tái, khoảng 3/10 độ chín); medium rare
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thịt bò tái chín (nướng vừa tái, khoảng 3/10 độ chín); medium rare
- 。
Bò bít tết phải chín tái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.