万马齐喑

万马齐喑
wànyīn
vạn mã tề âm

vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]

    • Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta lo lắng.

  2. danh từ

    vạn ngựa đều câm lặng (khí bầu chính trị ngột ngạt, không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]

    • Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta ngạt thở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.