- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta lo lắng.
vạn ngựa đều câm lặng (khí bầu chính trị ngột ngạt, không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta ngạt thở.
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
vạn mã đều câm lặng (không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta lo lắng.
vạn ngựa đều câm lặng (khí bầu chính trị ngột ngạt, không ai dám lên tiếng) [thành ngữ]
Tình hình vạn mã tề âm khiến người ta ngạt thở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.