- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn ngựa phi nước đại (khí thế hùng tráng, sôi động) [thành ngữ]
vạn ngựa phi nước đại (khí thế hùng tráng, sôi động) [thành ngữ]
vạn ngựa phi nước đại; (bóng) tiến lên như vũ bão [thành ngữ]
Cảnh tượng vạn mã bôn đằng rất hùng vĩ.
vạn ngựa phi nước đại (khí thế hùng tráng, sôi động) [thành ngữ]
vạn ngựa phi nước đại (khí thế hùng tráng, sôi động) [thành ngữ]
vạn ngựa phi nước đại; (bóng) tiến lên như vũ bão [thành ngữ]
Cảnh tượng vạn mã bôn đằng rất hùng vĩ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.