万金油

万金油
wànjīnyóu
vạn kim dầu

dầu vạn năng; cao xoa bóp trị bách bệnh; (bóng) người/thứ gì cũng làm được nhưng không xuất sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu vạn năng; cao xoa bóp trị bách bệnh; (bóng) người/thứ gì cũng làm được nhưng không xuất sắc

    • Khi tôi đau đầu, tôi sẽ dùng dầu gió.

  2. danh từ

    (khẩu) dầu vạn năng; (bóng) người làm được đủ thứ; tay ngang vạn năng

    • Anh ấy là một người đa tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.