万能

万能
wànnéng
vạn năng

vạn năng; toàn năng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11431
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vạn năng; toàn năng

    能够处理各种情况、解决所有问题的néng gòu chǔlǐ gèzhǒng qíngkuàng、jiějuě suǒyǒu wèntí de

    • Anh ấy là một thợ sửa chữa vạn năng.

  2. tính từ

    vạn năng; đa năng; toàn năng

    能做很多事情的;适合各种用途的néng zuò hěnduō shìqing de;shìhé gèzhǒng yòngtú de

    • Công cụ đa năng này rất hữu ích.

  3. tính từ

    có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật

    适用于各种情况或地方的;什么都能做shìyòng yú gè zhǒng qíngkuàng huò dìfang de; shénme dōu néng zuò

    • Công cụ này là vạn năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.