万能
vạn năng; toàn năng
NGHĨA
- 壹形tính từ
vạn năng; toàn năng
中能够处理各种情况、解决所有问题的néng gòu chǔlǐ gèzhǒng qíngkuàng、jiějuě suǒyǒu wèntí de
- 。
Anh ấy là một thợ sửa chữa vạn năng.
- 貳形tính từ
vạn năng; đa năng; toàn năng
中能做很多事情的;适合各种用途的néng zuò hěnduō shìqing de;shìhé gèzhǒng yòngtú de
- 。
Công cụ đa năng này rất hữu ích.
- 參形tính từ
có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật
中适用于各种情况或地方的;什么都能做shìyòng yú gè zhǒng qíngkuàng huò dìfang de; shénme dōu néng zuò
- 。
Công cụ này là vạn năng.
vạn năng; toàn năng
NGHĨA
- 壹形tính từ
vạn năng; toàn năng
中能够处理各种情况、解决所有问题的néng gòu chǔlǐ gèzhǒng qíngkuàng、jiějuě suǒyǒu wèntí de
- 。
Anh ấy là một thợ sửa chữa vạn năng.
- 貳形tính từ
vạn năng; đa năng; toàn năng
中能做很多事情的;适合各种用途的néng zuò hěnduō shìqing de;shìhé gèzhǒng yòngtú de
- 。
Công cụ đa năng này rất hữu ích.
- 參形tính từ
có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật
中适用于各种情况或地方的;什么都能做shìyòng yú gè zhǒng qíngkuàng huò dìfang de; shénme dōu néng zuò
- 。
Công cụ này là vạn năng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.