万用字元

万用字元
wànyòngyuán
vạn dụng tự nguyên

ký tự đại diện (wildcard) (thuật ngữ máy tính, Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký tự đại diện (wildcard) (thuật ngữ máy tính, Đài Loan)

    • Ký tự đại diện rất phổ biến trong máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.