- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
Vạn thủy thiên sơn luôn là tình.
vạn nước nghìn núi; đường xa vạn dặm gian nan [thành ngữ]
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
Vạn thủy thiên sơn luôn là tình.
vạn nước nghìn núi; đường xa vạn dặm gian nan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.