万死不辞

万死不辞
wàn
vạn tử bất từ

dù muôn chết cũng không từ chối; sẵn sàng xả thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dù muôn chết cũng không từ chối; sẵn sàng xả thân [thành ngữ]

    • Tôi sẵn sàng chết vạn lần cũng không từ nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.