万年历

万年历
wànnián
vạn niên lịch

lịch vạn niên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch vạn niên

    • Tôi cần một cuốn lịch vạn niên.

  2. danh từ

    lịch vạn niên

    • Lịch vạn niên là một loại lịch.

  3. danh từ

    lịch vạn niên; lịch Hồi giáo do Jamal al-Din giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên

    • Vạn niên lịch là một loại lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.