万国宫

万国宫
Wànguógōng
vạn quốc cung

Cung Vạn Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cung Vạn Quốc

    • Palais des Nations ở Geneva, Thụy Sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.