万事

万事
wànshì
vạn sự

vạn sự; mọi việc

1 nghĩa#15870
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vạn sự; mọi việc

    • Vạn sự khởi đầu nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.