万世师表

万世师表
wànshìshībiǎo
vạn thế sư biểu

bậc thầy muôn đời; tấm gương sư phạm cho muôn thế hệ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thầy muôn đời; tấm gương sư phạm cho muôn thế hệ [thành ngữ]

    • Khổng Tử là bậc thầy mẫu mực của muôn đời.

  2. danh từ

    Người thầy muôn đời; tấm gương sư phạm muôn thuở [thành ngữ]

    • Khổng Tử được tôn vinh là bậc thầy muôn đời.

  3. danh từ

    tấm gương sư phạm muôn đời (danh hiệu tôn xưng Khổng Tử) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.