万丈光芒

万丈光芒
wànzhàngguāngmáng
vạn trượng quang mang

rực rỡ hào quang muôn trượng; sáng chói rực rỡ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rực rỡ hào quang muôn trượng; sáng chói rực rỡ [thành ngữ](kế thừa)

    • Mặt trời rực rỡ muôn vàn tia sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.