七老八十

七老八十
lǎoshí
thất lão bát thập

tuổi thất thập; vào độ bảy tám mươi tuổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi thất thập; vào độ bảy tám mươi tuổi

    • Ông ấy đã ngoài bảy mươi rồi.

  2. tính từ

    tuổi thất thập bát thập; rất già (nói về người)

    • Ông ấy đã bảy tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn tinh thần như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.