七湾八拐

七湾八拐
wānguǎi
thất loan bát quải

quanh co khúc khuỷu; ngoằn ngoèo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quanh co khúc khuỷu; ngoằn ngoèo [thành ngữ](kế thừa)

    • Con đường này quanh co khúc khuỷu.

  2. tính từ

    quanh co khúc khuỷu; phức tạp rắc rối [thành ngữ](kế thừa)

    • Con đường này quanh co phức tạp, rất khó đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.