七月份

七月份
yuèfèn
thất nguyệt phần

tháng Bảy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng Bảy

    • Thời tiết tháng Bảy rất nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.