七大姑八大姨

七大姑八大姨
thất đại cô bát đại di

đám họ hàng xa; các bà cô bà dì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám họ hàng xa; các bà cô bà dì [thành ngữ]

    • Khi Tết đến, tất cả họ hàng xa đều đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.