七叶树

七叶树
shù
thất diệp thụ

cây thất diệp thụ; cây hạt dẻ ngựa Trung Quốc (Aesculus chinensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thất diệp thụ; cây hạt dẻ ngựa Trung Quốc (Aesculus chinensis)

    • Cây thất diệp là một loại cây đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.