一鳞半爪

一鳞半爪
línbànzhǎo
nhất lân bán trảo

một vảy nửa móng (chỉ thấy một phần nhỏ, không toàn vẹn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một vảy nửa móng (chỉ thấy một phần nhỏ, không toàn vẹn) [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một phần nhỏ, một góc của tảng băng chìm mà thôi.

  2. danh từ

    vài mảnh vụn; chút ít manh mối [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ biết những mảnh vụn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.