一马当先

一马当先
dāngxiān
nhất mã đương tiên

đi đầu; dẫn đầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi đầu; dẫn đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích đi đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.