一霎眼

一霎眼
shàyǎn
nhất siếp nhãn

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • Thoáng cái, trời đã tối rồi.

  2. trạng từ

    trong chốc lát; trong thoáng chốc

    • Trong chớp mắt, trời đã tối rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.