一雨成秋

一雨成秋
chéngqiū
nhất vũ thành thu

một cơn mưa đến, thu về ngay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một cơn mưa đến, thu về ngay [thành ngữ]

    • Một trận mưa làm nên mùa thu, thời tiết mát mẻ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.