一闪而过

一闪而过
shǎnérguò
nhất thiểm nhi quá

thoáng qua; lướt qua nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoáng qua; lướt qua nhanh

    • Anh ấy lướt qua nhanh quá, tôi không nhìn rõ.

  2. động từ

    thoáng qua; vụt qua

    • Anh ấy lướt qua, tôi không nhìn rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.