一边倒

一边倒
biāndǎo
nhất biên đảo

nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

    • Trận đấu này có một bên áp đảo.

  2. động từ

    nghiêng hẳn về một phía; ủng hộ vô điều kiện (một bên)

    • Chúng ta không thể ủng hộ vô điều kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.