一转眼

一转眼
zhuǎnyǎn
nhất chuyển nhãn

chỉ trong nháy mắt; thoáng cái

1 nghĩa#43769
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ trong nháy mắt; thoáng cái

    • Chỉ trong chớp mắt, anh ấy đã lớn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.