一蹴而成

一蹴而成
érchéng
nhất xúc nhi thành

đạt được chỉ trong một bước; thành công ngay lập tức [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đạt được chỉ trong một bước; thành công ngay lập tức [thành ngữ](kế thừa)

    • Thành công không phải là chuyện một sớm một chiều.

  2. tính từ

    đạt được ngay trong một bước; một bước tới đích [thành ngữ](kế thừa)

  3. tính từ

    đạt được ngay trong một bước; thành công ngay lập tức [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.