一路来

一路来
lái
nhất lộ lai

từ đầu đến nay; suốt dọc đường; từ trước đến giờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đầu đến nay; suốt dọc đường; từ trước đến giờ

    • Anh ấy luôn rất nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.