一跃而起

一跃而起
yuèér
nhất dược nhi khởi

bật dậy ngay lập tức; nhảy phắt dậy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bật dậy ngay lập tức; nhảy phắt dậy

    • Anh ấy bật dậy và chạy ra ngoài.

  2. động từ

    bật dậy một cái; vọt dứng lên

    • Anh ấy bật dậy và nhảy qua chướng ngại vật.

  3. động từ

    vùng dậy một cú nhảy; bật dậy ngay lập tức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.