一走了之

一走了之
zǒuliǎozhī
nhất tẩu liễu chi

bỏ đi cho xong; chuồn thẳng để trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]

2 nghĩa#14326
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ đi cho xong; chuồn thẳng để trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]

    • Anh ta bỏ đi, để lại vấn đề cho chúng tôi.

  2. động từ

    bỏ đi cho xong; phủi tay bỏ đi [thành ngữ]

    离开不再负责líkāi búzài fùzé

    • Anh ấy bỏ đi luôn, không nói gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.