一语双关

一语双关
shuāngguān
nhất ngữ song quan

một lời hai nghĩa; nói lưỡng quan [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một lời hai nghĩa; nói lưỡng quan [thành ngữ]

    • Anh ấy thích chơi chữ.

  2. tính từ

    một lời hai nghĩa; nói nước đôi [thành ngữ]

    • Câu chuyện cười này có ý nghĩa hai mặt.

  3. danh từ

    một câu hai nghĩa; lời nói đôi nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nói những lời có ý nghĩa kép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.