一言堂

一言堂
yántáng
nhất ngôn đường

nơi một người nói là xong; độc đoán chuyên quyền (không ai được phép phản bác)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi một người nói là xong; độc đoán chuyên quyền (không ai được phép phản bác)

  2. danh từ

    nơi mà một người quyết định tất cả; độc đoán chuyên quyền

    • Anh ấy thích độc đoán.

  3. danh từ

    nơi một người quyết định tất cả; độc đoán chuyên quyền

  4. danh từ

    nơi mà chỉ một người có tiếng nói; độc đoán; chuyên quyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.