一览无遗

一览无遗
lǎn
nhất lãm vô di

nhìn một cái là thấy hết; hiện ra rõ ràng không sót gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn một cái là thấy hết; hiện ra rõ ràng không sót gì [thành ngữ]

    • Từ đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.