一览无余

一览无余
lǎn
nhất lãm vô dư

nhìn một cái là thấy hết, không sót gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn một cái là thấy hết, không sót gì [thành ngữ]

    • Đứng trên đỉnh núi, mọi thứ đều có thể nhìn thấy hết.

  2. tính từ

    nhìn một cái là thấy hết; toàn cảnh không còn gì ẩn giấu [thành ngữ]

    • Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh nhìn một cái là thấy hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.