一落千丈

一落千丈
luòqiānzhàng
nhất lạc thiên trượng

rơi nghìn trượng trong một cái (sa sút thảm hại) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. rơi nghìn trượng trong một cái (sa sút thảm hại) [thành ngữ]

  2. động từ

    rơi xuống nghìn trượng; sụt giảm thảm hại (bóng: danh tiếng, sự nghiệp… tụt dốc không phanh) [thành ngữ]

    • Công việc kinh doanh của anh ấy sa sút không phanh.

  3. động từ

    rớt thẳng đứng; sa sút thê thảm [thành ngữ]

    • Thành tích của anh ấy giảm sút nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.