一般说来

一般说来
bānshuōlái
nhất ban thuyết lai

nói chung; thông thường mà nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói chung; thông thường mà nói

    • Nói chung, anh ấy rất bận.

  2. trạng từ

    thông thường; nói chung; bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.