一般而言

一般而言
bānéryán
nhất ban nhi ngôn

nói chung; thông thường mà nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói chung; thông thường mà nói

    • Nói chung, anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.