一般来说

一般来说
bānláishuō
nhất ban lai thuyết

nói chung; thông thường mà nói

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20218
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói chung; thông thường mà nói

    • Nói chung, anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.