一脉相承

一脉相承
màixiāngchéng
nhất mạch tương thừa

cùng một mạch nguồn; có chung gốc rễ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. cùng một mạch nguồn; có chung gốc rễ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.