一箭之仇

一箭之仇
jiànzhīchóu
nhất tiễn chi thù

mối thù (phải trả) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mối thù (phải trả) [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn trả thù.

  2. danh từ

    mối thù cũ; mối hận chưa trả [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn trả mối thù cũ.

  3. danh từ

    mối thù một mũi tên; thù cũ chưa trả [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.