一站式

一站式
zhànshì
nhất trạm thức

dịch vụ một cửa; (kiểu) một điểm dừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dịch vụ một cửa; (kiểu) một điểm dừng

    • Chúng tôi cung cấp dịch vụ một cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.