一窍不通

一窍不通
qiàotōng
nhất khiếu bất thông

mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]

3 nghĩa#25015
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]

    • Anh ấy hoàn toàn không biết gì về máy tính.

  2. tính từ

    mù tịt; chẳng hiểu tí gì [thành ngữ]

  3. tính từ

    mù tịt; không hiểu gì cả [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.