一穷二白

一穷二白
qióngèrbái
nhất cùng nhị bạch

nghèo trắng tay; trắng tay không có gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo trắng tay; trắng tay không có gì [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể nghèo nàn được.

  2. tính từ

    nghèo nàn lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa [thành ngữ]

    • Đất nước này từng rất lạc hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.