一秉虔诚

一秉虔诚
bǐngqiánchéng
nhất bỉnh kiền thành

thành tâm thành ý; hết lòng thành kính [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành tâm thành ý; hết lòng thành kính [thành ngữ]

    • Anh ấy đối xử với công việc một cách thành tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.