一睹

一睹
nhất đổ

nhìn một lần; được chiêm ngưỡng

3 nghĩa#47196
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn một lần; được chiêm ngưỡng

    • Tôi hy vọng có thể chiêm ngưỡng phong thái của bạn.

  2. động từ

    được chiêm ngưỡng một lần; thoáng nhìn thấy

  3. động từ

    nhìn tận mắt; được chiêm ngưỡng (một lần)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.