真容

真容
zhēnróng
chân dung

giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

    • Bức tranh này là chân dung thật của cô ấy.

  2. danh từ

    dung mạo thật; (bóng) bản chất thật

    • Cuối cùng anh ấy cũng lộ ra bộ mặt thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.